Bản dịch của từ Ethyl acetate trong tiếng Việt

Ethyl acetate

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ethyl acetate(Noun)

ˈɛθɪl ˈeɪsteɪt
ˈɛθɪɫ ˈeɪsˌteɪt
01

Một hợp chất hữu cơ không màu dạng lỏng được sử dụng làm dung môi.

A colorless liquid organic compound used as a solvent

Ví dụ
02

Ester của axit acetic và etanol được sử dụng trong hương liệu và nước hoa.

The ester of acetic acid and ethanol used in flavors and fragrances

Ví dụ
03

Được sử dụng trong các phòng thí nghiệm cho nhiều phản ứng và quá trình hóa học khác nhau.

Used in laboratories for various chemical reactions and processes

Ví dụ