Anh - Việt

Bản dịch của từ Evacuates trong tiếng Việt

evacuates

Verb

evacuates (Verb)

/ɨvˈækjəwˌeɪts/
/ɨvˈækjəwˌeɪts/
AI

Nghĩa 01 · Để thoát khỏi nơi nguy hiểm.

Để thoát khỏi nơi nguy hiểm.

To remove from a place of danger.

Ví dụ
Thành phố di tản cư dân trong cơn bão nghiêm trọng để đảm bảo an toàn.The city evacuates residents during severe storms for their safety.
Trường học không di tản học sinh nếu không có chỉ dẫn đúng.The school does not evacuate students without proper instruction.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Để trống hoặc bỏ trống.

Để trống hoặc bỏ trống.

To empty or make vacate.

Ví dụ
Cộng đồng sơ tán trong các cơn bão để an toàn và bảo vệ.The community evacuates during hurricanes for safety and protection.
Họ không sơ tán nếu không có cảnh báo từ chính quyền.They do not evacuate without proper warnings from authorities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Để rút khỏi một vị trí hoặc khu vực.

Để rút khỏi một vị trí hoặc khu vực.

To withdraw from a position or area.

Ví dụ
Thành phố sơ tán cư dân trong những cơn bão nghiêm trọng để đảm bảo an toàn.The city evacuates residents during severe storms for their safety.
Chính phủ không sơ tán người dân mà không có cảnh báo thích hợp.The government does not evacuate people without proper warning.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của evacuates (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

evacuate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

evacuated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

evacuated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

evacuates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

evacuating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh