vacate
Verb
vacate (Verb)
/vˈeɪkeɪtəd/
/vˈeɪkeɪtəd/
AI
Nghĩa 01
(động từ) rời khỏi một nơi mà trước đó mình đang ở hoặc đang chiếm giữ; bỏ trống chỗ đã dùng trước đây.
to leave a place previously occupied.
Ví dụ
Các học sinh rời phòng học sau khi chuông reo.The students vacated the classroom after the bell rang.
Cô ấy không rời chỗ ngồi trên xe buýt đông người.She did not vacate her seat on the crowded bus.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của vacate (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | vacate |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | vacated |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | vacated |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | vacates |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | vacating |
vacate (Verb)
/vˈeɪkeɪt/
/ˈveɪˌkeɪt/
AI
Ví dụ
Để bảo vệ cư dân, hội đồng yêu cầu các gia đình rời khỏi những ngôi nhà không an toàn.To protect residents, the council asks families to vacate unsafe homes.
Maya không rời khỏi căn hộ dù tiền thuê tăng.Maya does not vacate her apartment despite rising rent.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Thị trưởng Elena sẽ rời khỏi chức vụ sau cuộc bầu cử năm 2028.Mayor Elena will vacate her office after the 2028 election.
Ủy ban không yêu cầu tiến sĩ Chen rời khỏi chức vụ tại trường đại học.The committee did not ask Dr. Chen to vacate his university position.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Năm 2024, tòa án sẽ hủy bỏ lệnh trục xuất bất công của Maya.In 2024, the court will vacate Maya's unfair eviction order.
Thẩm phán đã không hủy bỏ lệnh trục xuất sáu tháng của John.The judge did not vacate John's six-month eviction order.
Từ tiếng Việt gần nghĩa