evenness
evenness (Noun Uncountable)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
evenness (Noun)
Nghĩa 01 · Đặc tính hoặc trạng thái bằng phẳng, đều, không lồi lõm hoặc không chênh lệch; độ đồng đều/đều đặn của bề mặt, kích thước, mức độ hay phân bố.
Đặc tính hoặc trạng thái bằng phẳng, đều, không lồi lõm hoặc không chênh lệch; độ đồng đều/đều đặn của bề mặt, kích thước, mức độ hay phân bố.
the quality of being even.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Tính đồng đều (evenness) là một thuật ngữ mô tả trạng thái, tình trạng mà các yếu tố hoặc sự vật được phân phối hoặc sắp xếp một cách đồng nhất, không có sự khác biệt rõ rệt. Trong ngữ cảnh sinh thái học, tính đồng đều liên quan đến sự phân bố của các loài trong một cộng đồng. Từ "evenness" không có sự khác biệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, về cả hình thức viết lẫn phát âm, và thường được sử dụng trong các lĩnh vực như sinh học, thống kê và vật lý.