Anh - Việt

Bản dịch của từ Evoked trong tiếng Việt

evoked

AdjectiveVerb

evoked (Adjective)

/ɪˈvoʊkt/
/ɪˈvoʊkt/
AI

Nghĩa 01 · Được gợi lên hoặc gây ra (một cảm xúc, ký ức, phản ứng hoặc ý tưởng).

Được gợi lên hoặc gây ra (một cảm xúc, ký ức, phản ứng hoặc ý tưởng).

Having been elicited or provoked.

Ví dụ
Bài phát biểu đã gợi lên cảm xúc mạnh mẽ trong khán giả tại buổi biểu tình.The speech evoked strong emotions in the audience during the rally.
Bộ phim tài liệu không gợi lên bất kỳ sự quan tâm nào từ khán giả trẻ.The documentary did not evoke any interest among young viewers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

evoked (Verb)

/ivˈoʊkt/
/ɪvˈoʊkt/
AI

Nghĩa 01 · Gợi lên trong tâm trí; làm cho một kỷ niệm, suy nghĩ hoặc cảm xúc xuất hiện trở lại trong ý thức.

Gợi lên trong tâm trí; làm cho một kỷ niệm, suy nghĩ hoặc cảm xúc xuất hiện trở lại trong ý thức.

To bring or recall to the conscious mind.

Ví dụ
Bài phát biểu đã gợi lên cảm xúc mạnh mẽ trong khán giả tại sự kiện.The speech evoked strong emotions among the audience during the event.
Bộ phim hoàn toàn không gợi lên cảm xúc nào trong tôi.The movie did not evoke any feelings in me at all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của evoked (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

evoke

V2

Quá khứ đơn

Past simple

evoked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

evoked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

evokes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

evoking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh