Anh - Việt

Bản dịch của từ Evokes trong tiếng Việt

evokes

Verb

evokes (Verb)

/ivˈoʊks/
/ɪvˈoʊks/
AI

Nghĩa 01 · Gây ra cảm xúc hoặc khiến ai đó nhớ tới/ nghĩ tới điều gì đó.

Gây ra cảm xúc hoặc khiến ai đó nhớ tới/ nghĩ tới điều gì đó.

To cause someone to feel or think of something.

Ví dụ
Bộ phim tài liệu gợi lên cảm xúc mạnh mẽ về biến đổi khí hậu.The documentary evokes strong emotions about climate change in viewers.
Quảng cáo này không gợi lên cảm xúc tích cực nào cho khán giả.This advertisement does not evoke any positive feelings in the audience.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của evokes (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

evoke

V2

Quá khứ đơn

Past simple

evoked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

evoked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

evokes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

evoking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh