Bản dịch của từ Examination room trong tiếng Việt
Examination room
Noun [U/C]

Examination room(Noun)
ɛɡzˌæmɪnˈeɪʃən ʐˈuːm
ɛɡˌzæməˈneɪʃən ˈrum
01
Một không gian được trang bị để thực hiện các bài kiểm tra hoặc đánh giá.
A space equipped for administering tests or assessments
Ví dụ
02
Một phòng nơi thường tiến hành các cuộc thi trong bối cảnh giáo dục hoặc y tế.
A room where examinations typically in an educational or medical context are conducted
Ví dụ
03
Khu vực được chỉ định để đánh giá kiến thức hoặc kỹ năng của sinh viên.
A designated area for evaluating students knowledge or skills
Ví dụ
