Bản dịch của từ Examinative angle trong tiếng Việt
Examinative angle
Noun [U/C]

Examinative angle(Noun)
ɛɡzˈæmɪnətˌɪv ˈæŋɡəl
ɛɡˈzæmənətɪv ˈæŋɡəɫ
01
Một góc nhìn hoặc phương pháp trong việc đánh giá một vấn đề, cách thức tiến hành hoặc cách nhìn nhận một cuộc khảo sát.
A perspective or approach to evaluating an issue, the way an assessment is carried out or perceived.
一种评估事物的视角或方法,指的是进行或观察检查的方式。
Ví dụ
02
Góc tạo thành bởi đường nhìn của người quan sát về một vật thể đang được xem xét từ quan điểm đánh giá
A corner is formed by the observer's line of sight to an object being viewed, from an evaluative perspective.
这是观察者观察目标时所形成的角度,也可以理解为一种评估的角度或立场。
Ví dụ
