Bản dịch của từ Evaluative trong tiếng Việt

Evaluative

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Evaluative(Adjective)

ɨvˈæljuveɪtɨd
ɨvˈæljuveɪtɨd
01

Liên quan đến việc đánh giá, gán giá trị hoặc đưa ra nhận xét về một người, vật hoặc sự việc (ví dụ: nhận xét mang tính đánh giá, so sánh tốt/xấu, quan trọng/không quan trọng).

Relating to the assignment of value to a person thing or event.

与价值评估相关的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Có thái độ xét đoán, đánh giá; thường nhìn sự việc theo cách giản lược, gán cho một nhãn mác hoặc đánh giá đơn giản thay vì xem xét đầy đủ.

Judgmental tending to reduce a thing to a simple evaluation.

评判性的,倾向于简单评估事物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ