ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Exasperating existence
Tình trạng tồn tại, điều kiện làm con người hoặc sống động
Being alive is a prerequisite for being human or simply for living.
生命状态,人类或生命的存在条件
Việc duy trì sự sống hoặc tồn tại của một thứ gì đó, đặc biệt liên quan đến đời sống hoặc thực tại.
The ongoing existence or presence of something, especially in terms of life or reality.
某事物的持续存在,特别是在生命或现实层面上的存续
Sự tồn tại hoặc trạng thái của việc sống hoặc có thực tế khách quan
Existence or the state of being alive with objective reality.
存在或以客观现实为基础的生命状态