Bản dịch của từ Exceptional researcher trong tiếng Việt
Exceptional researcher
Noun [U/C]

Exceptional researcher(Noun)
ɛksˈɛpʃənəl rɪsˈɜːtʃɐ
ɛkˈsɛpʃənəɫ rɪˈsɝtʃɝ
Ví dụ
02
Một người tiến hành điều tra có hệ thống để xác lập các sự kiện hoặc nguyên tắc hoặc để thu thập thông tin về một chủ đề
Someone conducts a systematic investigation to establish facts or principles, or to gather information about a subject.
一个系统性调查事实、原则或收集关于某一主题信息的人
Ví dụ
03
Một người đóng góp vào sự tiến bộ của kiến thức hoặc công nghệ thông qua nghiên cứu
A person who contributes to the advancement of knowledge or technology through research.
一个人通过研究为知识或技术的进步做出贡献。
Ví dụ
