Bản dịch của từ Exceptional researcher trong tiếng Việt

Exceptional researcher

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Exceptional researcher(Noun)

ɛksˈɛpʃənəl rɪsˈɜːtʃɐ
ɛkˈsɛpʃənəɫ rɪˈsɝtʃɝ
01

Một người có trình độ cao hoặc kiến thức sâu rộng trong lĩnh vực nghiên cứu cụ thể

A person with outstanding skills or knowledge in a particular research field.

这意味着在某个特定研究领域具备出色的专业技能或知识。

Ví dụ
02

Một người tiến hành điều tra có hệ thống để xác lập các sự kiện hoặc nguyên tắc hoặc để thu thập thông tin về một chủ đề

Someone conducts a systematic investigation to establish facts or principles, or to gather information about a subject.

一个系统性调查事实、原则或收集关于某一主题信息的人

Ví dụ
03

Một người đóng góp vào sự tiến bộ của kiến thức hoặc công nghệ thông qua nghiên cứu

A person who contributes to the advancement of knowledge or technology through research.

一个人通过研究为知识或技术的进步做出贡献。

Ví dụ