Bản dịch của từ Excess financing trong tiếng Việt
Excess financing
Noun [U/C]

Excess financing(Noun)
ˈɛksɛs fˈɪnənsɪŋ
ˈɛkˌsɛs ˈfaɪˈnænsɪŋ
Ví dụ
02
Các nguồn lực hoặc quỹ bổ sung vượt quá những gì đã được lên kế hoạch hoặc cần thiết ban đầu.
Additional resources or funds that go beyond what was originally planned or needed
Ví dụ
