Bản dịch của từ Excess financing trong tiếng Việt

Excess financing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Excess financing(Noun)

ˈɛksɛs fˈɪnənsɪŋ
ˈɛkˌsɛs ˈfaɪˈnænsɪŋ
01

Trạng thái vượt quá mức cần thiết hoặc cho phép

The state of being more than is necessary or permitted

Ví dụ
02

Các nguồn lực hoặc quỹ bổ sung vượt quá những gì đã được lên kế hoạch hoặc cần thiết ban đầu.

Additional resources or funds that go beyond what was originally planned or needed

Ví dụ
03

Một lượng gì đó vượt quá mức cần thiết, cho phép hoặc mong muốn.

An amount of something that is more than necessary permitted or desirable

Ví dụ