Anh - Việt

Bản dịch của từ Experienced trong tiếng Việt

experienced

VerbAdjective

experienced (Verb)

/ɛkspɪɹiɪnst/
/ɪkspˈiɹinst/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ phân từ của động từ “experience” (trải nghiệm). Thường được dùng để chỉ việc đã từng trải qua, đã gặp phải hoặc có kinh nghiệm về điều gì đó.

past participle of experience.

Ví dụ
Cô ấy đã trải qua nhiều nền văn hoá trong các chuyến du lịch của mình.She has experienced many cultures during her travels.
Anh ấy chưa từng trải qua bất kỳ rào cản ngôn ngữ nào trong giao tiếp quốc tế của mình.He hasn't experienced any language barrier in his international interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của experienced (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

experience

V2

Quá khứ đơn

Past simple

experienced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

experienced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

experiences

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

experiencing

experienced (Adjective)

/ɛkspɪɹiɪnst/
/ɪkspˈiɹinst/
AI

Nghĩa 01

Có nhiều kinh nghiệm; từng trải qua nhiều việc và biết cách xử lý tốt nhờ kinh nghiệm.

Experient.

Ví dụ
Cô ấy là một giáo viên IELTS giàu kinh nghiệm.She is an experienced IELTS tutor.
Anh ấy chưa bao giờ gặp một người chấm thi giàu kinh nghiệm.He has never met an experienced examiner.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Có nhiều kinh nghiệm và kỹ năng trong một lĩnh vực; đã từng làm/đối mặt với nhiều tình huống nên biết cách xử lý tốt.

Having experience and skill in a subject.

Ví dụ
Cô ấy là một giáo viên có kinh nghiệm đã làm việc được 10 năm.She is an experienced teacher who has been working for 10 years.
Anh ấy không có kinh nghiệm trong nói trước đám đông và cần thêm thực hành.He is not experienced in public speaking and needs more practice.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của experienced (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

experienced

có kinh nghiệm

more experienced

nhiều kinh nghiệm hơn

most experienced

kinh nghiệm nhất

Kết hợp từ của experienced (Adjective)

ADVERB + experiencedVERBS + experiencedPREPOSITION
Kết hợp từ của experienced
Collocation
Ví dụ

khá là dày dặn kinh nghiệm

quite experienced

Giáo viên của tôi có kinh nghiệm khá nhiều trong việc giúp học sinh luyện nói IELTS.

My teacher is quite experienced in helping students with IELTS speaking.

có kinh nghiệm tình dục

sexually experienced

Trong lớp học xã hội, học sinh thảo luận về cách trải nghiệm tình dục có thể ảnh hưởng đến các mối quan hệ.

In social studies class, students discussed how being sexually experienced can affect relationships.

có kinh nghiệm phù hợp

suitably experienced

Giáo viên có kinh nghiệm phù hợp để giúp học sinh trong câu lạc bộ xã hội.

The teacher was suitably experienced to help students in the social club.

rất kinh nghiệm

very experienced

Cô ấy rất có kinh nghiệm trong tiếp thị truyền thông xã hội.

She is very experienced in social media marketing.

rất giàu kinh nghiệm

vastly experienced

Cô ấy rất giàu kinh nghiệm trong công việc xã hội.

She is vastly experienced in social work.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh