Anh - Việt

Bản dịch của từ Experiences trong tiếng Việt

experiences

Noun

experiences (Noun)

/ɪkspˈɪɹinsɪz/
/ɪkspˈɪɹinsɪz/
AI

Nghĩa 01

Số nhiều của “experience”: những kinh nghiệm, trải nghiệm hoặc những sự việc mà người ta đã trải qua và học được điều gì đó từ đó.

plural of experience.

Ví dụ
Nhiều sinh viên chia sẻ trải nghiệm của họ trong bài thi nói IELTS.Many students share their experiences during the IELTS speaking test.
Sinh viên không thường thảo luận về trải nghiệm của họ trong các bối cảnh xã hội.Students do not often discuss their experiences in social settings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của experiences (Noun)

SingularPlural

experience

experiences

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh