explained
explained (Verb)
Nghĩa 01 · Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “explain” (giải thích). Dùng để nói rằng ai đó đã giải thích điều gì trong quá khứ hoặc đã được giải thích.
Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “explain” (giải thích). Dùng để nói rằng ai đó đã giải thích điều gì trong quá khứ hoặc đã được giải thích.
simple past and past participle of explain.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của explained (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | explain |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | explained |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | explained |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | explains |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | explaining |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "explained" là dạng quá khứ và phân từ II của động từ "explain", có nghĩa là giải thích hoặc làm sáng tỏ điều gì đó bằng cách cung cấp thông tin hoặc lý do. Trong tiếng Anh, "explain" được sử dụng rộng rãi để chỉ hành động làm rõ một khái niệm hoặc hiện tượng. Cả Anh-Anh và Anh-Mỹ đều sử dụng từ này với cùng một ý nghĩa, nhưng cách phát âm có thể khác biệt; tuy nhiên, không có sự khác nhau về hình thức viết hay ngữ nghĩa.