Anh - Việt

Bản dịch của từ Explained trong tiếng Việt

explained

Verb

explained (Verb)

/ɪksplˈeɪnd/
/ɪksplˈeɪnd/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “explain” (giải thích). Dùng để nói rằng ai đó đã giải thích điều gì trong quá khứ hoặc đã được giải thích.

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ “explain” (giải thích). Dùng để nói rằng ai đó đã giải thích điều gì trong quá khứ hoặc đã được giải thích.

simple past and past participle of explain.

Ví dụ
Giáo viên đã giải thích các vấn đề xã hội rõ ràng trong lớp IELTS.The teacher explained social issues clearly during the IELTS preparation class.
Họ không giải thích tác động xã hội của biến đổi khí hậu trong báo cáo.They didn't explain the social impact of climate change in their report.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của explained (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

explain

V2

Quá khứ đơn

Past simple

explained

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

explained

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

explains

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

explaining

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh