Bản dịch của từ Extra credit trong tiếng Việt
Extra credit
Phrase

Extra credit(Phrase)
ˈɛkstrɐ krˈɛdɪt
ˈɛkstrə ˈkrɛdɪt
01
Phần thưởng hoặc thưởng thêm dành cho những nỗ lực hoặc thành tích xuất sắc
A reward or bonus is given for outstanding achievements or exceptional effort.
为表彰杰出的表现或努力而给予的奖励或奖金
Ví dụ
Ví dụ
03
Điểm thưởng thêm cho sinh viên khi làm vượt yêu cầu của bài tập
Students earn bonus points for going above and beyond the assignment requirements.
超出任务要求的学生可以获得额外的加分
Ví dụ
