Bản dịch của từ Extremophile trong tiếng Việt

Extremophile

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Extremophile(Noun)

ɨkstɹˈɛməfələs
ɨkstɹˈɛməfələs
01

Một sinh vật cực nhỏ (thường là vi khuẩn cổ Archaea) sống trong những điều kiện khắc nghiệt như nhiệt độ rất cao hoặc rất thấp, môi trường rất axit hoặc kiềm, hoặc nồng độ hóa chất rất cao.

A microorganism especially an archaean that lives in conditions of extreme temperature acidity alkalinity or chemical concentration.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh