Anh - Việt

Bản dịch của từ Ey trong tiếng Việt

ey

Pronoun

ey (Pronoun)

/ˈeɪ/
/ˈeɪ/
AI

Nghĩa 01

Một đại từ nhân xưng chủ ngữ ít gặp, không chỉ định giới tính (giống như ‘they’ số ít). Đây là dạng phi nhị nguyên giới, thường gọi là đại từ Spivak, dùng thay cho ‘he’ hoặc ‘she’ khi không muốn nêu giới tính.

rare epicene nonstandard A genderneutral thirdperson singular subject pronoun one of the socalled Spivak pronouns equivalent to the singular they and coordinate with gendered pronouns he and she.

Ví dụ
Alex là một người thích khám phá các nền văn hóa khác nhau.Alex is an ey who loves to explore different cultures.
Ey không xác định là nam hay nữ trong xã hội.Ey doesn't identify as male or female in society.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh