Anh - Việt

Bản dịch của từ Fabricates trong tiếng Việt

fabricates

Verb

fabricates (Verb)

/fˈæbɹɪkeɪts/
/fˈæbɹɪkeɪts/
AI

Nghĩa 01

để bịa ra thông tin sai lệch hoặc một câu chuyện.

to invent false information or a story.

Ví dụ
Anh ta bịa đặt những câu chuyện về sự giàu có của mình để gây ấn tượng với bạn bè.He fabricates stories about his wealth to impress his friends.
Họ không bịa đặt tin tức cho các nền tảng mạng xã hội của mình.They do not fabricate news for their social media platforms.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

để tạo ra một cái gì đó không có thật.

to create something that is not real.

Ví dụ
Tin tức tạo ra những câu chuyện về người nổi tiếng cho mục đích giải trí.The news fabricates stories about celebrities for entertainment purposes.
Báo cáo không tạo ra thông tin nào về các vấn đề xã hội.The report does not fabricate any information about social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

làm hoặc chế tạo cái gì đó, đặc biệt là theo cách thông minh.

to make or manufacture something especially in a clever way.

Ví dụ
Nghệ sĩ chế tạo những bức tượng độc đáo từ vật liệu tái chế mỗi năm.The artist fabricates unique sculptures from recycled materials every year.
Anh ấy không chế tạo câu chuyện để thu hút sự chú ý trên mạng xã hội.He does not fabricate stories to gain attention in social media.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của fabricates (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

fabricate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

fabricated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

fabricated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

fabricates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

fabricating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh