Bản dịch của từ Fail with difficulty trong tiếng Việt

Fail with difficulty

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fail with difficulty(Phrase)

fˈeɪl wˈɪθ dˈɪfɪkəlti
ˈfeɪɫ ˈwɪθ ˈdɪfɪkəɫti
01

Không hoàn thành được một nhiệm vụ do gặp phải những rắc rối

To not succeed in a task due to complications

Ví dụ
02

Vật lộn để đạt được thành công mặc dù gặp phải trở ngại

To struggle in achieving success despite obstacles

Ví dụ
03

Trải qua thất bại hoặc vấp ngã khi đối mặt với những thử thách

To experience a failure or setback while encountering challenges

Ví dụ