Bản dịch của từ Failed to heed legislation trong tiếng Việt

Failed to heed legislation

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Failed to heed legislation(Phrase)

fˈeɪld tˈuː hˈiːd lˌɛdʒɪslˈeɪʃən
ˈfeɪɫd ˈtoʊ ˈhid ˌɫɛdʒɪˈsɫeɪʃən
01

Bỏ qua hoặc không chú ý đến các quy tắc hoặc luật lệ đã được đưa ra

To ignore or overlook given rules or laws

Ví dụ
02

Không coi trọng các quyết định lập pháp

To disregard legislative decisions

Ví dụ
03

Không chú ý đến hoặc xem xét điều gì đó

To fail to pay attention to or consider something

Ví dụ