Bản dịch của từ Fair pay trong tiếng Việt

Fair pay

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fair pay(Phrase)

fˈeə pˈeɪ
ˈfɛr ˈpeɪ
01

Một mức lương được coi là hợp lý và công bằng cho công việc đã thực hiện.

A wage that is considered reasonable and just for the work performed

Ví dụ
02

Phân bổ thù lao công bằng, phù hợp với các nghĩa vụ và trách nhiệm liên quan.

Compensation that is equitable taking into account the duties and responsibilities involved

Ví dụ
03

Thanh toán đã được nhận, phản ánh giá trị của các dịch vụ đã được cung cấp.

Payment received that reflects the value of the services rendered

Ví dụ