Bản dịch của từ Faithfully trong tiếng Việt

Faithfully

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Faithfully (Adverb)

fˈeɪɵfəli
fˈeɪɵflli
01

Một cách trung thành; làm điều gì đó với lòng trung thành, không phản bội, giữ đúng cam kết hoặc giữ nguyên bản gốc (ví dụ: diễn đạt lại trung thành với bản gốc).

In a faithful manner.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ