Bản dịch của từ False face trong tiếng Việt

False face

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

False face(Idiom)

01

Vẻ ngoài lừa dối; chiếc mặt nạ che giấu cảm xúc thật của một người.

A deceptive appearance a mask that hides ones true feelings.

Ví dụ
02

Một cách để che giấu cảm xúc hoặc ý định thực sự.

A way of concealing true emotions or intentions.

Ví dụ
03

Thể hiện tính cách hoặc thái độ sai lầm.

To present a false persona or attitude.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh