Bản dịch của từ False match trong tiếng Việt
False match
Noun [U/C]

False match(Noun)
fˈɒls mˈætʃ
ˈfɑɫs ˈmætʃ
Ví dụ
02
Thuật ngữ thường dùng trong các cuộc điều tra hoặc phân tích dữ liệu để mô tả các kết quả sai lệch hoặc gây hiểu lầm
This is a term commonly used in investigations or data analysis to describe misleading or distorted results.
这是在调查或数据分析中常用的术语,用来描述偏离事实或可能引起误解的结果。
Ví dụ
03
Việc không đồng bộ dữ liệu so sánh gây ra những kết luận sai lệch
Inconsistent data comparisons can lead to faulty conclusions.
数据对比中的偏差导致错判
Ví dụ
