Anh - Việt

Bản dịch của từ Falsetto trong tiếng Việt

falsetto

Noun

falsetto (Noun)

/fɔlsˈɛtoʊ/
/fɑlsˈɛtoʊ/
AI

Nghĩa 01

Kỹ thuật hát bằng giọng giả (giọng cao hơn bình thường), thường do nam ca sĩ — đặc biệt là giọng tenor — dùng để lên nốt cao vượt quá tầm giọng tự nhiên của họ.

A method of voice production used by male singers especially tenors to sing notes higher than their normal range.

Ví dụ
Giọng falsetto của anh ấy đã làm ấn tượng với các giám khảo trong cuộc thi hát.His falsetto voice impressed the judges during the singing competition.
Cô ấy tránh việc sử dụng falsetto trong các buổi luyện tập nói IELTS của mình.She avoids using falsetto in her IELTS speaking practice sessions.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh