Bản dịch của từ Falsie trong tiếng Việt

Falsie

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Falsie(Noun)

fˈɑlsi
fˈɑlsi
01

Một loại áo ngực có lót độn (đệm) được phụ nữ mặc để tạo vẻ ngực to hơn, tức là áo ngực độn giả làm đầy, giúp ngực trông lớn hơn và tròn hơn.

A padded brassiere worn by a woman to give the appearance of larger breasts.

增厚胸罩

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Falsie(Adjective)

fˈɑlsi
fˈɑlsi
01

Diễn tả cái gì đó không thật, giả mạo hoặc giả vờ; nhìn giống thật nhưng thực chất là hàng nhái, giả. Thường dùng để chỉ đồ vật, tình huống hoặc hành vi không chân thật.

Counterfeit fake sham.

伪造的假货

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh