Anh - Việt

Bản dịch của từ Falsified trong tiếng Việt

falsified

VerbAdjective

falsified (Verb)

/fˈɔlsəfaɪd/
/fˈɔlsəfaɪd/
AI

Nghĩa 01

Thay đổi hoặc làm giả một thứ gì đó (tài liệu, số liệu, bằng chứng, v.v.) với mục đích lừa dối người khác.

to change something in order to deceive people.

Ví dụ
Báo cáo đã làm giả dữ liệu để lừa dối công chúng về tỉ lệ tội phạm.The report falsified data to mislead the public about crime rates.
Họ đã không làm giả chứng cứ trong cuộc điều tra về vụ bê bối.They did not falsify evidence during the investigation of the scandal.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của falsified (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

falsify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

falsified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

falsified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

falsifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

falsifying

falsified (Adjective)

/ˈfɔl.səˌfaɪd/
/ˈfɔl.səˌfaɪd/
AI

Nghĩa 01

Đã bị làm giả hoặc chế tạo để trông như thật nhằm lừa người khác.

made to appear real in order to deceive.

Ví dụ
Báo cáo chứa dữ liệu giả mạo về tỷ lệ thất nghiệp năm 2022.The report contained falsified data about unemployment rates in 2022.
Nhiều người tin rằng tin tức không hề bị giả mạo.Many people believe the news is not falsified at all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh