Bản dịch của từ Falsify trong tiếng Việt

Falsify

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Falsify(Verb)

fˈɔlsəfaɪ
fˈɑlsəfaɪ
01

Chứng minh rằng một lời tuyên bố, giả thuyết hoặc lý thuyết là sai hoặc không đúng.

Prove a statement or theory to be false.

Ví dụ
02

Sửa đổi thông tin, tài liệu hoặc bằng chứng một cách gian dối để làm người khác hiểu sai hoặc lừa đảo.

Alter information a document or evidence so as to mislead.

Ví dụ

Dạng động từ của Falsify (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Falsify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Falsified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Falsified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Falsifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Falsifying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ