Anh - Việt

Bản dịch của từ Familiarizing trong tiếng Việt

familiarizing

VerbAdjective

familiarizing (Verb)

/fəmˈɪljɚˌaɪzɨŋ/
/fəmˈɪljɚˌaɪzɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · làm cho bản thân hoặc người khác quen với một điều gì đó; giúp ai đó biết và hiểu rõ hơn về một việc, vật hoặc quy trình.

làm cho bản thân hoặc người khác quen với một điều gì đó; giúp ai đó biết và hiểu rõ hơn về một việc, vật hoặc quy trình.

to make oneself or someone else become familiar with something.

Ví dụ
Tôi đang làm quen với các xu hướng mạng xã hội cho kỳ thi IELTS.I am familiarizing myself with social media trends for my IELTS exam.
Cô ấy không làm quen bạn bè với nền tảng xã hội mới.She is not familiarizing her friends with the new social platform.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của familiarizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

familiarize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

familiarized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

familiarized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

familiarizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

familiarizing

familiarizing (Adjective)

/fəmˈɪljɚˌaɪzɨŋ/
/fəmˈɪljɚˌaɪzɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · làm cho ai đó quen với, làm cho ai đó hiểu hoặc nắm được một việc gì đó (thông qua hướng dẫn, giới thiệu hoặc thực hành)

làm cho ai đó quen với, làm cho ai đó hiểu hoặc nắm được một việc gì đó (thông qua hướng dẫn, giới thiệu hoặc thực hành)

making someone learn or understand something.

Ví dụ
Việc giúp các thành viên mới hiểu quy tắc xã hội rất quan trọng.Familiarizing new members with social rules is essential for our group.
Họ không tìm hiểu về các truyền thống của cộng đồng.They are not familiarizing themselves with the community's traditions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh