Bản dịch của từ Far more trong tiếng Việt
Far more
Phrase

Far more(Phrase)
fˈɑː mˈɔː
ˈfɑr ˈmɔr
01
Được sử dụng để nhấn mạnh khi so sánh các sự vật.
Used for emphasis when comparing things
Ví dụ
03
Chỉ ra một mức độ khác biệt đáng kể.
Indicating a degree of difference that is significantly large
Ví dụ
