Bản dịch của từ Far more trong tiếng Việt

Far more

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Far more(Phrase)

fˈɑː mˈɔː
ˈfɑr ˈmɔr
01

Được sử dụng để nhấn mạnh khi so sánh các sự vật.

Used for emphasis when comparing things

Ví dụ
02

Nhiều hơn rất nhiều

To a greater extent much more than

Ví dụ
03

Chỉ ra một mức độ khác biệt đáng kể.

Indicating a degree of difference that is significantly large

Ví dụ