Bản dịch của từ Fast-paced race trong tiếng Việt
Fast-paced race
Noun [U/C]

Fast-paced race(Noun)
fˈɑːstpeɪst rˈeɪs
ˈfæstˈpeɪst ˈreɪs
01
Một sự kiện đua tranh về tốc độ, thường có một quãng đường cố định để vượt qua.
A competitive event involving speed usually requires a specific distance to overtake.
一场与速度相关的竞争赛事,通常会设定一个明确的超越距离。
Ví dụ
Ví dụ
