Bản dịch của từ Fault tolerant trong tiếng Việt

Fault tolerant

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fault tolerant(Noun)

fˈɔlt tˈɑlɚənt
fˈɔlt tˈɑlɚənt
01

Khả năng của một hệ thống tiếp tục hoạt động bình thường khi một số thành phần của nó gặp sự cố.

The system's ability to keep running normally even if some of its components fail.

系统在部分组件发生故障时仍能正常运行的能力。

Ví dụ
02

Một đặc điểm thiết kế giúp hệ thống giữ chức năng ngay cả khi gặp sự cố phần cứng hoặc phần mềm.

The design feature allows the system to maintain its functions even in the event of hardware or software failures.

一种设计特性,能够使系统在硬件或软件发生故障时仍能保持正常运行。

Ví dụ
03

Khả năng của hệ thống trong việc chịu đựng hoặc xử lý lỗi một cách hiệu quả.

The ability of a system to withstand or effectively handle errors.

系统应对或管理故障的能力

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh