Bản dịch của từ Favor more trong tiếng Việt

Favor more

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Favor more(Phrase)

fˈeɪvɐ mˈɔː
ˈfeɪvɝ ˈmɔr
01

Thể hiện sự ủng hộ ai đó hoặc cái gì đó

To show support for someone or something.

表达对某人或某事的支持

Ví dụ
02

Có khuynh hướng làm nhiều hơn để mang lại lợi ích cho ai đó hoặc điều gì đó

Feeling the desire to do more for someone's benefit or for a particular cause.

觉得自己想为某人或某事做得更多一些。

Ví dụ
03

Thích cái này hơn cái kia

Preferring one option over another

喜欢某个选择胜过其他选择

Ví dụ