Bản dịch của từ Favorable policy terms trong tiếng Việt

Favorable policy terms

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Favorable policy terms(Noun)

fˈeɪvərəbəl pˈɒlɪsi tˈɜːmz
ˈfeɪvɝəbəɫ ˈpɑɫɪsi ˈtɝmz
01

Các điều khoản có lợi hoặc được chấp nhận trong bối cảnh chính sách

Terms that are beneficial or agreeable in a policy context

Ví dụ
02

Các điều khoản cụ thể trong một chính sách được thiết kế để thúc đẩy những kết quả tích cực.

Specific clauses in a policy that are designed to promote favorable outcomes

Ví dụ
03

Điều kiện trong khung chính sách mang lại lợi thế cho một bên

Conditions within a policy framework that provide advantages to a party

Ví dụ