Anh - Việt
favoured
Adjective
favoured (Adjective)
/ˈfeɪ.vəd/
/ˈfeɪ.vɚd/
AI
Nghĩa 01
Được đối xử hoặc xem xét một cách thiên vị.
Treated or regarded with partiality.
Ví dụ
Học sinh được ưu ái thường có nhiều cơ hội hơn trong các cuộc thảo luận lớp.The favoured student often gets more chances in class discussions.
Trường học không đối xử thiên vị bất kỳ học sinh nào.The school does not treat any child as a favoured one.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
(kết hợp) Có ngoại hình hoặc đặc điểm vật lý nhất định.
(in combination) Having a certain appearance or physical features.
Ví dụ
Cô ấy được ưu ái với đôi mắt sáng và nụ cười ấm áp.She is favoured with bright eyes and a warm smile.
Anh ấy không được ưu ái về chiều cao để chơi bóng rổ.He is not favoured with tall height for basketball.
Nghĩa 03
(cổ) đeo vật biểu trưng do người khác trao tặng
(dated) Wearing a favour.
Ví dụ
Cô ấy trông được yêu thích tại buổi khiêu vũ những năm 1920 với chiếc ruy băng xanh.She looked favoured at the 1920s ball wearing a blue ribbon.
Anh ấy không được tặng bất kỳ phù hiệu nào tại hội chợ trung cổ.He was not favoured with any badge at the medieval fair.