Bản dịch của từ Fell out trong tiếng Việt
Fell out
Verb

Fell out(Verb)
fˈɛl ˈaʊt
ˈfɛɫ ˈaʊt
01
Xảy ra hoặc xảy đến đặc biệt một cách không ngờ tới hoặc tình cờ
Happens suddenly, unexpectedly, or by chance.
偶然发生,出乎意料或巧合地发生的事情
Ví dụ
Ví dụ
03
Chấm dứt tình bạn hoặc mối quan hệ tốt với ai đó
To stop being friends or to have a good relationship with someone
与某人断绝关系或不再保持良好的交情
Ví dụ
