Bản dịch của từ Fell out trong tiếng Việt

Fell out

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fell out(Verb)

fˈɛl ˈaʊt
ˈfɛɫ ˈaʊt
01

Xảy ra hoặc xảy đến đặc biệt một cách không ngờ tới hoặc tình cờ

Happens suddenly, unexpectedly, or by chance.

偶然发生,出乎意料或巧合地发生的事情

Ví dụ
02

Rơi ra hoặc thoát khỏi nơi chốn hoặc vật chứa

Release or take out from a place or container.

从某个地方或容器中掉出来或走出来

Ví dụ
03

Chấm dứt tình bạn hoặc mối quan hệ tốt với ai đó

To stop being friends or to have a good relationship with someone

与某人断绝关系或不再保持良好的交情

Ví dụ