Anh - Việt

Bản dịch của từ Feller trong tiếng Việt

feller

NounVerb

feller (Noun)

/fˈɛlɚ/
/fˈɛləɹ/
AI

Nghĩa 01

Người chuyên chặt hoặc đốn cây (làm nghề chặt cây, thường để khai hoang, lấy gỗ hoặc làm rừng).

a person who cuts down trees.

Ví dụ
Người chặt cây đã chặt năm cây cho công viên mới tuần trước.The feller cut down five trees for the new park last week.
Người chặt cây đã không làm việc trong cơn mưa lớn hôm qua.The feller did not work during the heavy rain yesterday.

feller (Verb)

/fˈɛlɚ/
/fˈɛləɹ/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả hành động khiến cây (hoặc thứ tương tự cây) ngã xuống, rơi xuống đất.

of a tree or something similar to fall down.

Ví dụ
Người chặt cây đã cắt cây sồi cũ tuần trước.The feller cut down the old oak tree last week.
Người chặt cây đã không dọn cành cây gãy trong công viên.The feller did not remove the fallen branches in the park.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh