Anh - Việt
females
Noun
females (Noun)
/fˈɛməlz/
/ˈfiˈmeɪɫz/
AI
Ví dụ
Nhiều phụ nữ tham gia câu lạc bộ nói IELTS để nâng cao kỹ năng nhanh.Many females join IELTS speaking clubs to improve skills quickly.
Không phải tất cả phụ nữ đều thích bài viết hơn bài nói trong kỳ thi IELTS.Not all females prefer writing tasks over speaking in IELTS tests.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Trong nghiên cứu xã hội của Jane Goodall, con cái bảo vệ con non.In Jane Goodall's social study, females protected their infants.
Trong một cuộc tranh luận trên lớp, giống cái không thể đẻ trứng nếu thiếu tổ phù hợp.In a class debate, females cannot lay eggs without suitable nests.
Từ tiếng Việt gần nghĩa