Bản dịch của từ Ferril trong tiếng Việt

Ferril

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ferril(Noun)

fˈɛɹəl
fˈɛɹəl
01

Một mũ kim loại gắn ở đầu cán vũ khí (phía sau cán), thường có mũi nhọn; dùng để bảo vệ cán và có thể làm vũ khí đâm. Thường gặp trên giáo, lao hoặc dùi cui cổ điển.

A metal cap on the butt end of a weapon shaft, often having a sharp point.

武器柄端的金属帽,通常有尖头。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh