Bản dịch của từ Fertilisation trong tiếng Việt

Fertilisation

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fertilisation(Noun)

fɝˌtələzˈeɪʃən
fɝˌtələzˈeɪʃən
01

Quá trình trong đó trứng và tinh trùng kết hợp với nhau để tạo thành một sinh vật mới (giai đoạn bắt đầu của thụ tinh và sự phát triển phôi).

The process in which an egg and a sperm combine to form a new organism.

Ví dụ

Dạng danh từ của Fertilisation (Noun)

SingularPlural

Fertilisation

Fertilisations

Fertilisation(Noun Countable)

fɝˌtələzˈeɪʃən
fɝˌtələzˈeɪʃən
01

Quá trình làm cho trứng (ở động vật) hoặc cơ quan sinh sản/hoa (ở thực vật) được thụ tinh, tức là kết hợp giao tử đực với giao tử cái để bắt đầu hình thành phôi hoặc hạt.

The act or process of fertilizing an egg or plant.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ