Bản dịch của từ Fictitious claims trong tiếng Việt

Fictitious claims

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fictitious claims(Noun)

fɪktˈɪʃəs klˈeɪmz
fɪkˈtɪʃəs ˈkɫeɪmz
01

Những lời tuyên bố không có thật hoặc không chính xác thường được bịa đặt hoặc sáng tạo ra.

Claims that are not real or true often fabricated or invented

Ví dụ
02

Những tuyên bố hoặc khẳng định thiếu bằng chứng hoặc thiếu cơ sở.

Statements or assertions that lack evidence or substantiation

Ví dụ
03

Những lời trình bày sai sự thật nhằm lừa dối người khác

False representations made to deceive others

Ví dụ