Bản dịch của từ Field strength trong tiếng Việt

Field strength

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Field strength(Noun)

fˈiːld strˈɛŋθ
ˈfiɫd ˈstrɛŋθ
01

Hiệu quả của một trường trong việc tác động hoặc tạo ra một lực cụ thể

The effectiveness of a field in producing or exerting a specific force.

一个场在影响或产生特定力方面的效能

Ví dụ
02

Cường độ của lực tác dụng lên một điện tích đơn vị trong các lĩnh vực vật lý hoặc kỹ thuật thường được gọi là cường độ trường điện

The intensity of the force exerted by a field on a unit charge is typically discussed in physics or engineering contexts.

在物理或工程领域中,描述场对单位电荷施加的力的大小通常被称为力的强度。

Ví dụ
03

Cường độ của một trường từ hoặc điện

The intensity of an electromagnetic field or electric field

磁场或电场的强度

Ví dụ