Anh - Việt

Bản dịch của từ Fieriness trong tiếng Việt

fieriness

Noun

fieriness (Noun)

/fˈɪɹinəs/
/fˈɪɹinəs/
AI

Nghĩa 01 · Tính chất hoặc trạng thái sôi nổi, nhiệt huyết, mãnh liệt; mang cảm xúc mạnh mẽ như bừng cháy (có thể là về cảm xúc, tính cách hoặc cách biểu đạt).

Tính chất hoặc trạng thái sôi nổi, nhiệt huyết, mãnh liệt; mang cảm xúc mạnh mẽ như bừng cháy (có thể là về cảm xúc, tính cách hoặc cách biểu đạt).

the state or quality of being fiery or passionate.

Ví dụ
Sự nhiệt huyết của cô ấy trong các cuộc tranh luận truyền cảm hứng cho nhiều nhà hoạt động trẻ.Her fieriness in debates inspires many young activists to speak up.
Sự nhiệt huyết trong bài phát biểu của anh ấy không thuyết phục được khán giả chút nào.The fieriness of his speech did not convince the audience at all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh