Bản dịch của từ Fight back trong tiếng Việt

Fight back

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fight back (Verb)

fˈaɪt bˈæk
fˈaɪt bˈæk
01

(động từ nội động) tự vệ, phản kháng bằng hành động đánh lại hoặc chống trả khi bị tấn công hoặc bị gây hại.

Intransitive to defend oneself by fighting.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(trong thể thao) phản công, lật ngược thế trận khi đang thua; thu hẹp và vượt qua khoảng cách điểm để từ chỗ bị dẫn trở thành người dẫn trước hoặc cân bằng tỷ số.

Intransitive in sports to overturn a losing deficit.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cố kìm nén (cảm xúc, nước mắt, v.v.)

Transitive to repress to struggle to repress.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh