Anh - Việt
file a claim
Phrase
file a claim (Phrase)
/fˈaɪl ə klˈeɪm/
/fˈaɪl ə klˈeɪm/
AI
Ví dụ
Nhiều công dân nộp đơn khiếu nại về phúc lợi xã hội mỗi năm.Many citizens file a claim for social security benefits each year.
Họ không nộp đơn khiếu nại về trợ cấp thất nghiệp trong năm 2022.They do not file a claim for unemployment benefits in 2022.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Để chính thức yêu cầu bồi thường hoặc giải quyết tranh chấp.
To formally request for compensation or resolution of a dispute
Ví dụ
Nhiều công dân nộp đơn yêu cầu trợ giúp nhà ở mỗi năm.Many citizens file a claim for housing assistance every year.
Rất ít người nộp đơn yêu cầu sau thảm họa tự nhiên như bão.Few people file a claim after natural disasters like hurricanes.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tôi sẽ nộp đơn yêu cầu cho vụ tai nạn ô tô của mình vào tuần tới.I will file a claim for my car accident next week.
Cô ấy đã không nộp đơn yêu cầu sau khi nhà bị hư hại.She did not file a claim after her house was damaged.
Từ tiếng Việt gần nghĩa