Anh - Việt

Bản dịch của từ File a claim trong tiếng Việt

file a claim

Phrase

file a claim (Phrase)

/fˈaɪl ə klˈeɪm/
/fˈaɪl ə klˈeɪm/
AI

Nghĩa 01

Để nộp đơn khiếu nại chính thức hoặc đơn kiện pháp lý.

To lodge an official grievance or legal plea

Ví dụ
Nhiều công dân nộp đơn khiếu nại về phúc lợi xã hội mỗi năm.Many citizens file a claim for social security benefits each year.
Họ không nộp đơn khiếu nại về trợ cấp thất nghiệp trong năm 2022.They do not file a claim for unemployment benefits in 2022.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Để chính thức yêu cầu bồi thường hoặc giải quyết tranh chấp.

To formally request for compensation or resolution of a dispute

Ví dụ
Nhiều công dân nộp đơn yêu cầu trợ giúp nhà ở mỗi năm.Many citizens file a claim for housing assistance every year.
Rất ít người nộp đơn yêu cầu sau thảm họa tự nhiên như bão.Few people file a claim after natural disasters like hurricanes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Để gửi yêu cầu bồi thường tới công ty bảo hiểm hoặc pháp nhân.

To submit a claim to an insurance company or a legal entity

Ví dụ
Tôi sẽ nộp đơn yêu cầu cho vụ tai nạn ô tô của mình vào tuần tới.I will file a claim for my car accident next week.
Cô ấy đã không nộp đơn yêu cầu sau khi nhà bị hư hại.She did not file a claim after her house was damaged.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh