Anh - Việt

Bản dịch của từ File off trong tiếng Việt

file off

Verb

file off (Verb)

/faɪl ɑf/
/faɪl ɑf/
AI

Nghĩa 01

Loại bỏ một phần của cái gì đó một cách cẩn thận.

To remove part of something in a careful manner

Ví dụ
Họ sẽ mài bỏ các cạnh sắc của bức tượng kim loại.They will file off the sharp edges of the metal sculpture.
Cô ấy không mài bỏ phần giấy thừa từ dự án của mình.She does not file off the excess paper from her project.

Nghĩa 02

Sa thải khỏi một vị trí hoặc công việc.

To discharge from a position or job

Ví dụ
Người quản lý đã quyết định sa thải hai nhân viên vì hiệu suất kém.The manager decided to file off two employees for poor performance.
Họ không muốn sa thải ai khỏi đội trong năm nay.They did not want to file off anyone from the team this year.

Nghĩa 03

Loại bỏ bằng cách phẫu thuật cắt bỏ hoặc chỉnh sửa.

To eliminate by surgical removal or correction

Ví dụ
Bác sĩ cắt bỏ các khối u có hại trong phẫu thuật để cải thiện sức khỏe.Doctors file off harmful growths during surgery to improve health.
Bác sĩ phẫu thuật không cắt bỏ mô khỏe mạnh một cách không cần thiết.Surgeons do not file off healthy tissue unnecessarily in operations.