Bản dịch của từ Fill (something) up trong tiếng Việt

Fill (something) up

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fill (something) up(Verb)

fˈɪl sˈʌmθɨŋ ˈʌp
fˈɪl sˈʌmθɨŋ ˈʌp
01

Làm cho (cái gì) đầy lên; cho vào đến khi không còn chỗ chứa được nữa.

Make or become full put as much as can be held into.

装满

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Fill (something) up(Phrase)

fˈɪl sˈʌmθɨŋ ˈʌp
fˈɪl sˈʌmθɨŋ ˈʌp
01

Làm cho cái gì đó đầy hoặc hoàn chỉnh bằng cách thêm những thứ cần thiết vào bên trong hoặc vào phần còn thiếu.

To make something full or complete by adding what is necessary.

使某物充满或完整

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh