Bản dịch của từ Filled tile trong tiếng Việt

Filled tile

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Filled tile(Noun)

fˈɪld tˈaɪl
ˈfɪɫd ˈtaɪɫ
01

Một viên gạch được bao phủ hoàn toàn hoặc chiếm dụng thường bằng vật liệu trang trí hoặc chức năng.

A tile that is fully covered or occupied often with decorative or functional material

Ví dụ
02

Một loại gạch được sử dụng trong lát sàn hoặc ốp tường, đã được hoàn thiện với lớp nền.

A tile used in flooring or wall coverings that has been completed with an infill

Ví dụ
03

Một viên gạch đã được lấp đầy bằng một chất liệu để đạt được mục đích cụ thể như xây dựng.

A tile that has been filled with a substance to achieve a specific purpose like construction

Ví dụ