Bản dịch của từ Filled tile trong tiếng Việt
Filled tile
Noun [U/C]

Filled tile(Noun)
fˈɪld tˈaɪl
ˈfɪɫd ˈtaɪɫ
01
Một viên gạch được bao phủ hoàn toàn hoặc chiếm dụng thường bằng vật liệu trang trí hoặc chức năng.
A tile that is fully covered or occupied often with decorative or functional material
Ví dụ
Ví dụ
