Bản dịch của từ Finished good trong tiếng Việt

Finished good

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Finished good(Noun)

fˈɪnɨʃt ɡˈʊd
fˈɪnɨʃt ɡˈʊd
01

Một sản phẩm đã hoàn thành và sẵn sàng để bán.

A product is completed and ready for sale.

已经完成并准备好上市的产品

Ví dụ
02

Một mặt hàng đã trải qua tất cả các giai đoạn sản xuất và sẵn sàng để phân phối.

A item has gone through all the production stages and is ready for distribution.

经过所有生产环节、已准备好进行分销的商品

Ví dụ
03

Hàng hoá đã bán cho khách hàng, khác với nguyên liệu hoặc hàng chưa hoàn chỉnh.

Goods are sold to customers, as opposed to raw materials or unfinished products.

出售给客户的商品,而非原材料或未完工的产品。

Ví dụ