Bản dịch của từ Firmly established trong tiếng Việt

Firmly established

AdjectivePhrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Firmly established (Adjective)

fɝˈmli ɨstˈæblɨʃt
fɝˈmli ɨstˈæblɨʃt
01

Ổn định, vững chắc và khó thay đổi; đã được thiết lập lâu dài hoặc có cơ sở chắc chắn.

Stable and unlikely to change.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Firmly established (Phrase)

fɝˈmli ɨstˈæblɨʃt
fɝˈmli ɨstˈæblɨʃt
01

Đã tồn tại trong thời gian dài và vì vậy được nhiều người biết đến, chấp nhận hoặc trở nên quen thuộc.

Having been in existence for a long time and therefore widely accepted and known.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh